bó thân

Học thuật
Thân thiện
bó thân

Một người nông dân bó thân trước một vị quan.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chịu phải phục tòng, bị ràng buộc, mất tự do: "Bó thân" diễn tả việc một người phải chấp nhận sự khuất phục, tuân theo một thế lực hoặc hoàn cảnh nào đó, dẫn đến việc mất đi sự tự chủ, tự do của bản thân. Hành động này thường mang tính miễn cưỡng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bó thân về với triều đình, hàng thần lơ láo, phận mình ra sao. (Chịu khuất phục quay về với triều đình, bề tôi đầu hàng bơ vơ, số phận mình rồi sẽ ra sao.)
    • Anh ta đành bó thân làm việc trong môi trường đầy ràng buộc để nuôi sống gia đình. (Anh ta đành phải chấp nhận gò bó, mất tự do làm việc trong môi trường đầy ràng buộc để nuôi sống gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bó thân" trong văn chương cổ: Từ này thường xuất hiện trong văn học cổ, nhất là thơ văn chữ Nôm, để diễn tả nỗi niềm của kẻ hoặc người chí nhưng phải chịu cảnh khuất phục, gò bó.
    • Thân này đã lỡ bó thân nơi cửa quyền. (Bản thân này đã lỡ phải giam mình, khuất phục nơi cửa quyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Tự trói buộc: (cụm động từ) có nghĩa tương tự, chỉ việc tự mình làm mất đi sự tự do.
  • Khuất phục: (động từ) chịu thua, chịu phục tùng.
  • Gò bó: (tính từ/động từ) bị ràng buộc, không được tự do.
Từ đồng nghĩa
  • Nô lệ hóa bản thân: Tự biến mình thành nô lệ, mất hết tự do.
  • Khuất thân: Chịu khuất phục, hạ mình.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Bó thân" mang sắc thái rất tiêu cực nặng nề, thường dùng trong những ngữ cảnh trang trọng, văn chương hoặc để chỉ sự hy sinh, cam chịu lớn lao. Ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
  • Đối tượng: Thường dùng để nói về việc con người phải chịu sự khống chế của ngoại cảnh, thể chế, hoặc nghĩa vụ nặng nề.
bó thân

Một người nông dân bó thân trước một vị quan.

  1. đgt. Chịu phải phục tòng: Bó thân về với triều đình, hàng thần lơ láo, phận mình ra sao (K).